| Do you speak (English/ Vietnamese)? |
Bạn có nói (tiếng Anh/ tiếng Việt) không? |
| Just a little. |
Chỉ một chút. |
| What's your name? |
Bạn tên gì? |
| My name is ... |
Tôi tên là... |
| Mr.../ Mrs.…/ Miss… |
Ông.../bà.../cô |
| Nice to meet you! |
Rất vui được gặp bạn. |
| You're very kind! |
Bạn thật tốt! |
| Where are you from? |
Bạn từ đâu đến ( bạn quê ở đâu )? |
| I'm from (the U.S/ Vietnam) |
Tôi đến từ... |
| I'm (American) |
Tôi là người ( Mỹ,... ) |
| Where do you live? |
Bạn sống ở đâu? |
| I live in (the U.S/ Vietnam) |
Tôi sống ở.... |
| Did you like it here? |
Bạn thích nơi đây chứ? |
| Vietnam is a wonderful country |
.... là một đất nước tuyệt đẹp |
| What do you do for a living? |
Bạn làm gì để kiếm sống? |
| I work as a (translator/ businessman) |
Tôi làm ( phiên dịch viên / nhà kinh doanh ). |
| I like Vietnamese |
Tôi thích tiếng nước... |
| I've been learning Vietnamese for 1 month |
Tôi đã học tiếng (... ) được 1 tháng. |
| Oh! That's good! |
Ồ! Tốt quá, giỏi quá! |
| How old are you? |
Bạn bao nhiêu tuổi? |
| I'm (twenty, thirty...) years old. |
Tôi 23 tuổi. |
| I have to go |
Tôi phải đi đây. |
| I will be right back! |
Tôi sẽ quay lại ngay. |
| Wish Someone Something |
|
| Good luck! |
Chúc may mắn |
| Happy birthday! |
Chúc mừng sinh nhật! |
| Happy new year! |
Chúc mừng năm mới! |
| Merry Christmas! |
Chúc giáng sinh vui vẻ! |
| Congratulations! |
Chúc mừng! |
| Enjoy! (for meals...) |
Ăn nào! ( only for meals ) |
| I'd like to visit Vietnam one day |
Tôi thích đến Việt Nam một ngày nào đó. |
| Say hi to John for me |
Gửi lời chào hộ tôi đến John. |
| Bless you (when sneezing) |
Chúa ban phước cho bạn. |
| Good night and sweet dreams! |
Chúc ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp! |
| Solving a Misunderstanding |
|
| I'm Sorry! (if you don't hear something) |
Xin lỗi, nhắc lại được không? |
| Sorry (for a mistake) |
Xin lỗi! |
| No Problem! |
Không sao. |
| Can You Say It Again? |
Bạn có thể nhắc lại được không? |
| Can You Speak Slowly? |
Bạn có thể nói chậm lại không? |
| Write It Down Please! |
Làm ơn viết nó ra! |
| I Don't Understand! |
Tôi không hiểu. |
| I Don't Know! |
Tôi không biết. |
| I Have No Idea. |
Tôi chẳng có ý kiến gì cả. |
| What's That Called In Vietnamese? |
Cái đó gọi thể nào trong tiếng Việt? |
| What Does "gato" Mean In English? |
Lingua nghĩa là gì trong tiếng Anh? |
| How Do You Say "Please" In Vietnamese? |
Bạn nói Please thế nào trong tiếng Việt? |
| What Is This? |
Cài này là gì? |
| My Vietnamese is bad. |
Tên tiếng Việt của tôi xấu. |
| I need to practice my Vietnamese |
Tôi cần thực hành tiếng Việt. |
| Don't worry! |
Đừng lo! |
| Vietnamese Expressions and Words |
|
| Good/ Bad/ So-So. |
Tốt / xấu / bình thường |
| Big/ Small |
Lớn / nhỏ |
| Today/ Now |
Hôm nay / bây giờ |
| Tomorrow/ Yesterday |
Ngày mai / hôm qua |
| Yes/ No |
Có, vâng, đúng vậy, ừ / không |
| Here you go! (when giving something) |
Của bạn đây. |
| Do you like it? |
Bạn thích nó chứ? |
| I really like it! |
Tôi thật sự thích nó. |
| I'm hungry/ thirsty. |
Tôi đói / khát |
| In The Morning/ Evening/ At Night. |
Vào buổi sáng / tối/ ban đêm |
| This/ That. Here/There |
Cái này / cái kia. Ở đây / ở đó |
| Me/ You. Him/ Her. |
Tôi / bạn. Anh ấy / cô ấy |
| Really! |
Thật sao?, Vậy à? |
| Look! |
Nhìn kìa! |
| Hurry up! |
Nhanh lên! |
| What? Where? |
Gì cơ? ở đâu? |
| What time is it? |
Mấy giờ rồi? |
| It's 10 o'clock. 07:30pm. |
10 giờ. 7 giờ 30 phút chiều |
| Give me this! |
Đưa cho tôi cái này! |
| I love you! |
Tôi yêu bạn! |
| I feel sick. |
Tôi cảm thấy mệt. |
| I need a doctor |
Tôi cần đến bác sĩ. |
| One, Two, Three |
Một, hai, ba |
| Four, Five, Six |
Bốn, năm, sáu |
| Seven, Eight, Nine, Ten |
Bảy, tám, chín, mừơi |